Toyota Camry 2.0E-Giá bán: 1,098,000,000

Gọi vào số điện thoại: 0902.333.875 để được tư vấn tốt nhất.

Like và chia sẻ thông tin qua Facebook, Google +, để được cập nhật thông tin bổ ích về Toyotanhat.com.

Các Đặc Tính Kỹ Thuật Camry 2.0E

Mã Động cơ 6AR-FSE
Hộp số 6 số tự động
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 4850 x 1825 x 1470
Chiều dài cơ sở mm 2775
Khoảng sáng gầm xe mm 150
Trọng lượng không tải kg 1480
Trọng lượng toàn tải kg 2000
Bán kính vòng quay tối thiểu m 5,5
ĐỘNG CƠ
Kiểu I4, 16 Van, DOHC
VVT-i VVT-i kép
Dung tích công tác cc 1998
Công suất tối đa (SAE Net) HP/rpm 165/6500
Mô men xoắn tối đa (SAE Net) Nm/rpm 199/4600
KHUNG XE
Hệ thống treo Trước MacPherson với thanh xoắn
Sau Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
Hệ thống Phanh Trước Đĩa thông gió 16 inch
Sau Đĩa 15 inch
Vỏ và mâm xe 215/60R16, Mâm đúc
TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
Đèn trước HID dạng thấu kính, đèn LED chiếu sáng ban ngày
Chế độ tự động điều chỉnh góc chiếu (ALS)
Chế độ điều chỉnh đèn tự động bật/tắt
Kính chiếu hậu ngoài Gập điện
Đèn báo rẻ tích hợp
Hệ thống mở khóa thông minh
Khóa cửa điều khiển từ xa
Gạt nước gián đoạn Điều chỉnh thời gian
Tay lái Kiểu Ba chấu thể thao, bọc da
Điều chỉnh 4 hướng Chỉnh điện, nhớ 2 vị trí
Các nút điều chỉnh Âm thanh
Điều hòa
Đàm thoại rảnh tay
Màn hình hiển thị đa thông tin
Cửa sổ điều chỉnh điện Với chức năng chống kẹt (cả 4 cửa)
Hệ thống âm thanh CD/FM/AM, 6 loa, MP3 & WMA
Ghế trước Chất liệu ghế Da cao cấp, màu vàng
Trượt, ngả và điều chỉnh độ cao Chỉnh điện, có nút điều chỉnh bên hông ghế hành khách
Rèm che nắng phía sau Có, chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sổ sau Có, chỉnh tay
AN TOÀN
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe điện tử (VSC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HAC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
Cảm góc
Túi khí (ghế người lái & hành khách phía trước)

>> Xem thêm các loại xe Camry

• Toyota Camry 2.5G

• Toyota Camry 2.0E